EUR/FLUID: Chuyển đổi Euro (EUR) sang Fluid (FLUID)
Euro sang Fluid
Hôm nay 1 EUR có giá trị bằng bao nhiêu Fluid?
1 Euro hiện đang có giá trị 0,26727 FLUID
+0,00026320 FLUID
(+0,00%)Cập nhật gần nhất: 08:24:11 4 thg 4, 2025
Thị trường EUR/FLUID hôm nay
Biểu đồ chuyển đổi EUR FLUID
Tỷ giá EUR so với FLUID hôm nay là 0,26727 FLUID, tăng 0,00% trong 24h qua. Trong tuần qua, Fluid đã tăng 28,00% trong tuần qua. Fluid (FLUID) đang có xu hướng đi lên, đang tăng 23,00% trong 30 ngày qua.
Thống kê giá Euro (EUR) sang Fluid (FLUID)
Giá thấp nhất 24h
0,25323 FLUIDGiá thấp nhất trong 24 giờ
Giá cao nhất 24h
0,27732 FLUIDGiá cao nhất trong 24 giờ
*Dữ liệu thông tin thị trường FLUID hiện tại.
Cao nhất lịch sử
Dữ liệu được thu thập từ nhiều nền tảng
Thấp nhất lịch sử
Dữ liệu được thu thập từ nhiều nền tảng
Vốn hóa thị trường
Vốn hóa thị trường = giá hiện tại x tổng cung lưu hành
Tổng cung lưu hành
Tổng số lượng tài sản trên thị trường tại thời điểm này (dựa trên dữ liệu từ nhiều nền tảng)
Đọc thêm: Giá Fluid (FLUID)
Tỷ giá chuyển đổi EUR sang FLUID hôm nay hiện là 0,26727 FLUID. Tỷ giá này đã tăng 0,00% trong 24h qua và tăng 28,00% trong bảy ngày qua.
Giá Euro sang Fluid được cập nhật theo thời gian thực. Ngoài ra, công cụ chuyển đổi của chúng tôi còn có danh sách những tiền pháp định khác có thể đổi lấy Fluid và các tiền mã hóa khác.
Giá Euro sang Fluid được cập nhật theo thời gian thực. Ngoài ra, công cụ chuyển đổi của chúng tôi còn có danh sách những tiền pháp định khác có thể đổi lấy Fluid và các tiền mã hóa khác.

Bắt đầu giao dịch tiền mã hoá trên OKX và khai phá tiềm năng thu nhập tốt hơn
Giao dịch ngayBảng chuyển đổi EUR/FLUID
Dựa trên tỷ giá hiện tại, 1 FLUID được có giá trị xấp xỉ 0,26727 EUR . Điều này có nghĩa là việc mua 5 Fluid sẽ tương đương với khoảng 1,3364 EUR. Mặt khác, nếu bạn có 1 € EUR, nó sẽ tương đương với khoảng 3,7415 EUR, trong khi 50 € EUR sẽ tương đương với xấp xỉ 187,07 EUR. Những con số này cung cấp chỉ báo về tỷ giá hối đoái giữa EUR và FLUID, số tiền chính xác có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động của thị trường.
Trong 7 ngày qua, tỷ giá giao dịch Fluid đã tăng thêm 28,00%. Trong vòng 24 giờ, tỷ giá này đã dao động 0,00%, với tỷ giá giao dịch cao nhất là 1 FLUID đối với Euro là 0,27732 EUR và giá trị thấp nhất trong 24 giờ qua là 0,25323 EUR.
Trong 7 ngày qua, tỷ giá giao dịch Fluid đã tăng thêm 28,00%. Trong vòng 24 giờ, tỷ giá này đã dao động 0,00%, với tỷ giá giao dịch cao nhất là 1 FLUID đối với Euro là 0,27732 EUR và giá trị thấp nhất trong 24 giờ qua là 0,25323 EUR.
Chuyển đổi Fluid Euro
![]() | ![]() |
---|---|
1 EUR | 0,26727 FLUID |
5 EUR | 1,3364 FLUID |
10 EUR | 2,6727 FLUID |
20 EUR | 5,3455 FLUID |
50 EUR | 13,3637 FLUID |
100 EUR | 26,7274 FLUID |
1.000 EUR | 267,27 FLUID |
Chuyển đổi Euro Fluid
![]() | ![]() |
---|---|
1 FLUID | 3,7415 EUR |
5 FLUID | 18,7074 EUR |
10 FLUID | 37,4148 EUR |
20 FLUID | 74,8295 EUR |
50 FLUID | 187,07 EUR |
100 FLUID | 374,15 EUR |
1.000 FLUID | 3.741,48 EUR |
Xem cách chuyển đổi EUR FLUID chỉ trong 3 bước

Tạo tài khoản OKX miễn phí
Đăng ký bằng số điện thoại, địa chỉ email, tài khoản Telegram hoặc tài khoản Google

Xác minh danh tính của bạn
Hoàn tất xác minh danh tính để giữ an toàn cho tài khoản và tài sản của bạn

Chuyển đổi EUR FLUID
Nạp tiền vào tài khoản của bạn và bắt đầu hành trình giao dịch
Câu hỏi thường gặp về chuyển đổi EUR sang FLUID
Tỷ giá giao dịch EUR/FLUID hôm nay là 0,26727 FLUID. OKX cập nhật giá EUR sang FLUID theo thời gian thực.
Fluid có tổng cung lưu hành hiện là 39.436.803 FLUID và tổng cung tối đa là 100.000.000 FLUID.
Ngoài nắm giữ FLUID, bạn có thể chọn tăng lợi nhuận bằng cách tham gia giao dịch ngắn hạn để tận dụng chuyển động giá của Fluid. Tương tự, nhà giao dịch có kinh nghiệm có thể tham gia giao dịch ký quỹ đòn bẩy, futures hoặc quyền chọn để kiếm lợi nhuận theo cấp số nhân nếu khả dụng. Cách tạo thu nhập thụ động có rủi ro thấp cho FLUID là đăng ký gói staking hoặc tiết kiệm trên dịch vụ OKX Earn, có cả kỳ hạn linh hoạt và kỳ hạn cố định.
Giá cao nhất mọi thời đại của FLUID là €6,9150. Trong khi đó, giá thị trường hôm nay của FLUID là €3,7415.
OKX cung cấp nhiều cách để bạn yêu cầu hỗ trợ. Trung tâm hỗ trợ của chúng tôi giải đáp mọi câu hỏi thường gặp. Chúng tôi cũng có một cộng đồng toàn cầu đang phát triển mạnh mẽ mà bạn có thể kết nối qua các kênh khác nhau, bao gồm Telegram, Reddit, Facebook, Line, Weibo và X.
Để tìm hiểu thêm về Fluid, hãy xem qua trang này. Tìm hiểu về lịch sử, tin tức mới nhất cũng như Hiệu suất giá Fluid và thông tin thị trường trong thực tế.
Thật tuyệt khi tò mò về lĩnh vực đổi mới này. Mặc dù tiền mã hóa có vẻ hơi phức tạp lúc đầu, nhưng nó cũng đầy tiềm năng.
Hãy xem Trung tâm hỗ trợ, nơi chúng tôi trả lời các câu hỏi thường gặp về tiền mã hóa.
Hãy xem Trung tâm hỗ trợ, nơi chúng tôi trả lời các câu hỏi thường gặp về tiền mã hóa.
Giá trị của 1 € theo Fluid có thể thay đổi trong ngày, tùy thuộc vào tỷ giá hối đoái mới nhất. Để biết giá trị chính xác và theo dõi việc chuyển đổi Fluid thành Euro, hãy xem bảng chuyển đổi trên trang này, nơi bạn sẽ tìm thấy thông tin về giá trị của một Euro theo Fluid , được cập nhật theo thời gian thực.
Giá 1 FLUID theo Euro thay đổi liên tục do biến động thị trường. Để biết giá trị mới nhất của Fluid theo EUR, hãy tham khảo bảng chuyển đổi trên trang này. Việc này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn cách chuyển đổi Fluid sang Euro và theo dõi những thay đổi về giá trị.
Công cụ tính FLUID sang EUR của chúng tôi biến việc chuyển đổi FLUID sang EUR nhanh chóng và dễ dàng. Bạn chỉ cần nhập số lượng FLUID và bạn sẽ ngay lập tức nhận được giá trị tương đương theo EUR. Bạn cũng có thể tham khảo bảng chuyển đổi trên trang này đối với những chuyển đổi phổ biến. Ví dụ, dựa trên tỷ lệ chuyển đổi hiện tại,€5 có giá trị 18,7074 FLUID, trong khi 5 FLUID có giá trị 1,3364 theo EUR.
Khám phá thêm
Giao dịch chuyển đổi FLUID phổ biến
Khám phá lựa chọn các giao dịch chuyển đổi giữa FLUID và các loại tiền pháp định phổ biến.
FLUID USDFLUID AEDFLUID ALLFLUID AMDFLUID ANGFLUID ARSFLUID AUDFLUID AZNFLUID BAMFLUID BBDFLUID BDTFLUID BGNFLUID BHDFLUID BMDFLUID BNDFLUID BOBFLUID BRLFLUID BWPFLUID BYNFLUID CADFLUID CHFFLUID CLPFLUID CNYFLUID COPFLUID CRCFLUID CZKFLUID DJFFLUID DKKFLUID DOPFLUID DZDFLUID EGPFLUID ETBFLUID EURFLUID GBPFLUID GELFLUID GHSFLUID GTQFLUID HKDFLUID HNLFLUID HRKFLUID HUFFLUID IDRFLUID ILSFLUID INRFLUID IQDFLUID ISKFLUID JMDFLUID JODFLUID JPYFLUID KESFLUID KGSFLUID KHRFLUID KRWFLUID KWDFLUID KYDFLUID KZTFLUID LAKFLUID LBPFLUID LKRFLUID LRDFLUID MADFLUID MDLFLUID MKDFLUID MMKFLUID MNTFLUID MOPFLUID MURFLUID MXNFLUID MYRFLUID MZNFLUID NADFLUID NIOFLUID NOKFLUID NPRFLUID NZDFLUID OMRFLUID PABFLUID PENFLUID PGKFLUID PHPFLUID PKRFLUID PLNFLUID PYGFLUID QARFLUID RSDFLUID RUBFLUID RWFFLUID SARFLUID SDGFLUID SEKFLUID SGDFLUID SOSFLUID TJSFLUID TNDFLUID TRYFLUID TTDFLUID TWDFLUID TZSFLUID UAHFLUID UGXFLUID UYUFLUID UZSFLUID VESFLUID VNDFLUID XAFFLUID XOFFLUID ZARFLUID ZMW
Giao dịch chuyển đổi EUR phổ biến
Kiểm tra lựa chọn các giao dịch chuyển đổi giữa EUR và các loại tiền pháp định phổ biến.
Tiền mã hoá phổ biến
Tìm hiểu thêm về một số loại tiền mã hóa đang thịnh hành hiện nay.

Bắt đầu giao dịch tiền mã hoá trên OKX và khai phá tiềm năng thu nhập tốt hơn
Giao dịch ngay